eword.vn

leading trong ngữ cảnh

leading = sự lânh đạo

Câu tiếng Anh

A hundred doors leading to one hall.

Nghĩa tiếng Việt

Cả trăm cửa dẫn đến hội trường.

← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading