eword.vn

leading trong ngữ cảnh

leading = sự lânh đạo

Câu tiếng Anh

Bloody footsteps leading up to the door?

Nghĩa tiếng Việt

Dấu chân bằng máu dẫn lên tới cửa chăng?

← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading