leading trong ngữ cảnh
leading = sự lânh đạo
Câu tiếng Anh
'Cepting I'll be doing the leading.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng lần này em sẽ là chỉ huy.
← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading
leading = sự lânh đạo
'Cepting I'll be doing the leading.
Nhưng lần này em sẽ là chỉ huy.
← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading