leading trong ngữ cảnh
leading = sự lânh đạo
Câu tiếng Anh
- He's leading the second.
Nghĩa tiếng Việt
Sir Guy à? Hắn đang dẫn đầu toán thứ hai.
← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading
leading = sự lânh đạo
- He's leading the second.
Sir Guy à? Hắn đang dẫn đầu toán thứ hai.
← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading