eword.vn

leading trong ngữ cảnh

leading = sự lânh đạo

Câu tiếng Anh

He's now leading a scrupulously honest life... as a truck driver for this very firm.

Nghĩa tiếng Việt

Anh ta hiện đang có một cuộc sống trung thực... như một tài xế xe tải cho công ty này.

← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading