eword.vn

leading trong ngữ cảnh

leading = sự lânh đạo

Câu tiếng Anh

I waited even while leading such a life.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã phải đợi cả đời mình.

← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading