eword.vn

leading trong ngữ cảnh

leading = sự lânh đạo

Câu tiếng Anh

It seemed to me I stood by the iron gate leading to the drive, and for a while, I could not enter, for the way was barred to me.

Nghĩa tiếng Việt

Dường như tôi đã đứng cạnh cái cổng sắt dẫn đến con đường, và trong một lúc, tôi không thể vào, vì con đường đó bị cản đối với tôi.

← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading