leading trong ngữ cảnh
leading = sự lânh đạo
Câu tiếng Anh
Leading Seaman Piquoiseau, in honour of the French government,
Nghĩa tiếng Việt
Chỉ huy thủy thủ Piquoiseau, để vinh danh chính phủ Pháp,
← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading