eword.vn

leading trong ngữ cảnh

leading = sự lânh đạo

Câu tiếng Anh

My niece has been dancing leading roles for some time now.

Nghĩa tiếng Việt

Cháu gái của tôi đã đảm nhận vai múa chính một thời gian rồi.

← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading