leading trong ngữ cảnh
leading = sự lânh đạo
Câu tiếng Anh
Our leading lady will be very weak, exhausted, too sick to talk.
Nghĩa tiếng Việt
- Vở kịch chỉ đơn thuần được thay bằng một vở kịch câm. - Hả?
← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading