leading trong ngữ cảnh
leading = sự lânh đạo
Câu tiếng Anh
Prince Dijeni Censure-Beaucoq, a leading expert on subequatorial silviculture, has arrived by plane in Fianarantsoa, which will host an important arboricultural congress from the 8th to the 12th of July.
Nghĩa tiếng Việt
Hoàng tử Dijeni Censure -Beaucoq, một chuyên gia hàng đầu về lâm học, đã đến Fianarantsoa bằng máy bay, nơi sẽ tổ chức một Đại hội khu vực quan trọng từ ngày 8 đến ngày 12 tháng 7.
← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading