eword.vn

leading trong ngữ cảnh

leading = sự lânh đạo

Câu tiếng Anh

Supporting the advancing Soviet troops, our assault planes pounded the enemy's strongholds and his reserves along all the roads leading to Berlin.

Nghĩa tiếng Việt

Để hỗ trợ tiến công các đơn vị, không quân của chúng ta đã giã nát... những tuyến phòng ngự của đối phương và lực lượng dự bị của chúng dọc trên tất cả các con đường dẫn đến Berlin.

← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading