leading trong ngữ cảnh
leading = sự lânh đạo
Câu tiếng Anh
The blind are leading the blind.
Nghĩa tiếng Việt
Người mù dẫn người mù à.
← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading
leading = sự lânh đạo
The blind are leading the blind.
Người mù dẫn người mù à.
← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading