eword.vn

leading trong ngữ cảnh

leading = sự lânh đạo

Câu tiếng Anh

The leading banker in Amsterdam is now the pastry chef in our kitchen.

Nghĩa tiếng Việt

Chủ ngân hàng lớn nhất ở Amsterdam đang làm bánh trong bếp của chúng tôi.

← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading