leading trong ngữ cảnh
leading = sự lânh đạo
Câu tiếng Anh
There's a door leading to the alley.
Nghĩa tiếng Việt
Đợi tôi bên ngoài.
← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading
leading = sự lânh đạo
There's a door leading to the alley.
Đợi tôi bên ngoài.
← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading