leading trong ngữ cảnh
leading = sự lânh đạo
Câu tiếng Anh
There's a tree at the top of the hill behind the hospital and a path leading up from the road.
Nghĩa tiếng Việt
Có một cái cây trên đỉnh đồi... phía sau bệnh viện... và một con đường mòn từ dưới lộ dẫn lên.
← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading