leading trong ngữ cảnh
leading = sự lânh đạo
Câu tiếng Anh
There were massed columns of Apaches in their war paint and feather bonnets and here was Thursday, leading his men in that heroic charge.
Nghĩa tiếng Việt
Bên kia là hàng hàng lớp lớp người Apache mặt vằn vện với lông chim trên đầu và bên này là Thursday, chỉ huy lính của mình trong cuộc tấn công anh hùng đó.
← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading