eword.vn

leading trong ngữ cảnh

leading = sự lânh đạo

Câu tiếng Anh

You see...... I've been leading a funny sort of life.

Nghĩa tiếng Việt

Cô biết đó... tôi đã sống một cuộc đời phóng túng.

← leading: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leading