eword.vn

leave trong ngữ cảnh

leave = sự cho phép

Câu tiếng Anh

I don't want to sound rude, but I'm afraid you'll have to leave.

Nghĩa tiếng Việt

Anh không muốn tỏ ra thô lỗ, nhưng anh sợ rằng em phải đi rồi.

← leave: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leave