eword.vn

leave trong ngữ cảnh

leave = sự cho phép

Câu tiếng Anh

I hate to leave the fate of my country in the hands of a ham.

Nghĩa tiếng Việt

Đi thôi. Tôi ghét phải giao số phận đất nước vào tay một kẻ không chuyên.

← leave: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leave