eword.vn

leave trong ngữ cảnh

leave = sự cho phép

Câu tiếng Anh

I'm to tell you that the allies will not accept the surrender of Paris. Unless you leave France.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi nên nói ngài rằng, Liên Quân sẽ không ưng cho Paris đầu hàng, trừ phi ngài rời Pháp quốc.

← leave: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leave