leave trong ngữ cảnh
leave = sự cho phép
Câu tiếng Anh
I want to be your wife but if I can't get you to leave with me, I won't stay here to become your widow.
Nghĩa tiếng Việt
Em muốn làm vợ anh, Vic nhưng nếu không khuyên được anh đi với em, em sẽ không ở lại đây để làm một quả phụ.
← leave: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leave