eword.vn

leave trong ngữ cảnh

leave = sự cho phép

Câu tiếng Anh

If you leave me alone much longer with this husband of yours... my career will soon be over.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu cô cứ để tôi một mình lâu hơn nữa với ông chồng này của cô... sự nghiệp của tôi sẽ sớm chấm dứt.

← leave: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leave