leave trong ngữ cảnh
leave = sự cho phép
Câu tiếng Anh
Now that you've robbed us and had your fill of insulting us, we wish to leave.
Nghĩa tiếng Việt
Giờ ngươi cướp của bọn ta xong rồi, lăng mạ bọn ta đã mồm rồi, hãy để bọn ta đi.
← leave: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leave