eword.vn

leave trong ngữ cảnh

leave = sự cho phép

Câu tiếng Anh

That gentleman you are so fond of, see that he does not leave the green room.

Nghĩa tiếng Việt

Thưa Bá tước. Livenbaum.

← leave: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leave