eword.vn

leave trong ngữ cảnh

leave = sự cho phép

Câu tiếng Anh

The bus is supposed to leave at 5.55.

Nghĩa tiếng Việt

Đáng lẽ xe buýt phải đi lúc 5 giờ 55.

← leave: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leave