leave trong ngữ cảnh
leave = sự cho phép
Câu tiếng Anh
The story in Hong Kong is that he first came to the Orient as bodyguard to a gambler who'd had to leave the States.
Nghĩa tiếng Việt
Câu chuyện ở Hong Kong đó là lần đầu hắn tới Phương Đông làm vệ sĩ cho một tay cờ bạc, người đã phải rời nước Mỹ.
← leave: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leave