eword.vn

leave trong ngữ cảnh

leave = sự cho phép

Câu tiếng Anh

Then we'll fix things up for her and then leave.

Nghĩa tiếng Việt

Vậy chúng ta hãy sửa chữa mọi thứ của cô ấy, sau đó mới rời đi.

← leave: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leave