leave trong ngữ cảnh
leave = sự cho phép
Câu tiếng Anh
This sort of life is new to me and I do want to make a success of it, and make Mr. De Winter happy, so I know I can leave all the household arrangements to you.
Nghĩa tiếng Việt
Lối sống này mới lạ đối với tôi và tôi muốn thành công với nó, và làm cho ông De Winter hạnh phúc, nên tôi biết tôi có thể để toàn bộ vụ sắp xếp nhà cho bà lo.
← leave: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leave