leave trong ngữ cảnh
leave = sự cho phép
Câu tiếng Anh
Well, if he's going to ask a lot of questions, he can leave me out of it.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu anh ta định hỏi quá nhiều thì anh ta có thể loại em ra.
← leave: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leave