leave trong ngữ cảnh
leave = sự cho phép
Câu tiếng Anh
Well, people are entitled to leave cars outside if they want to.
Nghĩa tiếng Việt
À, người ta có quyền để xe ở ngoài nếu họ muốn.
← leave: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leave
leave = sự cho phép
Well, people are entitled to leave cars outside if they want to.
À, người ta có quyền để xe ở ngoài nếu họ muốn.
← leave: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leave