leave trong ngữ cảnh
leave = sự cho phép
Câu tiếng Anh
Yes. After I leave, set 'em up for the boys.
Nghĩa tiếng Việt
Sau khi tôi đi, đãi mấy người ở đây.
← leave: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leave
leave = sự cho phép
Yes. After I leave, set 'em up for the boys.
Sau khi tôi đi, đãi mấy người ở đây.
← leave: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leave