eword.vn

leave trong ngữ cảnh

leave = sự cho phép

Câu tiếng Anh

You forgot to leave word for me to get out... but now I don't regret that I've waited.

Nghĩa tiếng Việt

Ông đã quên dặn lại cho phép tôi ra đi... nhưng bây giờ tôi không hối tiếc vì đã chờ.

← leave: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với leave