eword.vn

left trong ngữ cảnh

left = trái

Câu tiếng Anh

By the time I finished the exercise, all of my classmates had left.

Nghĩa tiếng Việt

Vào lúc mà tôi hoàn thành xong bài tập, các bạn cùng lớp của tôi đã về hết.

← left: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với left