eword.vn

lemon trong ngữ cảnh

lemon = cá bơn lêmon

Câu tiếng Anh

Chicken stock, egg yolks, and lemon juice.

Nghĩa tiếng Việt

Thịt gà, lòng đỏ trứng và nước ép chanh.

← lemon: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lemon