lemon trong ngữ cảnh
lemon = cá bơn lêmon
Câu tiếng Anh
Lemon, vanilla, coffee, horchata!
Nghĩa tiếng Việt
Chanh, vani, cà phê, sữa gạo đây!
← lemon: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lemon
lemon = cá bơn lêmon
Lemon, vanilla, coffee, horchata!
Chanh, vani, cà phê, sữa gạo đây!
← lemon: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lemon