lemon trong ngữ cảnh
lemon = cá bơn lêmon
Câu tiếng Anh
Where troubles melt like lemon drops
Nghĩa tiếng Việt
"Nơi mà những khó khăn sẽ tan như những giọt chanh,
← lemon: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lemon
lemon = cá bơn lêmon
Where troubles melt like lemon drops
"Nơi mà những khó khăn sẽ tan như những giọt chanh,
← lemon: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lemon