less trong ngữ cảnh
less = nhỏ hơn
Câu tiếng Anh
You're less of a knave than I thought, but very much more of a fool.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã thử, thưa bệ hạ, nhưng nó đã được hiểu là sự giận dữ.
less = nhỏ hơn
You're less of a knave than I thought, but very much more of a fool.
Tôi đã thử, thưa bệ hạ, nhưng nó đã được hiểu là sự giận dữ.