eword.vn

lie trong ngữ cảnh

lie = sự nói dối

Câu tiếng Anh

All this will collapse around the naked lie of your life. You are a beaten man At war with the dictates of his heart.

Nghĩa tiếng Việt

Ngài đã bị đánh bại trong cuộc chiến với các mệnh lệnh của trái tim mình.

← lie: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lie