eword.vn

lie trong ngữ cảnh

lie = sự nói dối

Câu tiếng Anh

Here will I lie enchanted at your feet and grow to the dear ground you tread on.

Nghĩa tiếng Việt

"Ngay đây, ta sẽ dâng trái mình đặt dưới chân nàng" "Thân thể ta sẽ được nuôi dưỡng bởi Vương quốc của nàng."

← lie: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lie