eword.vn

lie trong ngữ cảnh

lie = sự nói dối

Câu tiếng Anh

If you hope for farther promotions, don't lie to me.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu anh trông mong thăng cấp trong tương lai, đừng nói dối với ta.

← lie: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lie