eword.vn

lie trong ngữ cảnh

lie = sự nói dối

Câu tiếng Anh

No, nor any of my folks. If I have to lie, steal, cheat or kill.

Nghĩa tiếng Việt

Có chúa chứng giám, bọn chúng sẽ không thể đánh gục ta.

← lie: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lie