eword.vn

lie trong ngữ cảnh

lie = sự nói dối

Câu tiếng Anh

The £10 million lie waiting in the Bank of England.

Nghĩa tiếng Việt

- Cũng lố bịch như nhau thôi. - Không như nhau đâu.

← lie: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lie