eword.vn

life trong ngữ cảnh

life = sự sống

Câu tiếng Anh

A cultivated woman, a woman of breeding and intelligence... can enrich a man's life immeasurably.

Nghĩa tiếng Việt

Người phụ nữ có giáo dục và thông minh có thể làm phong phú cuộc sống của người đàn ông.

← life: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với life