life trong ngữ cảnh
life = sự sống
Câu tiếng Anh
-All her hair came out... and she said the social life was quite horrid...
Nghĩa tiếng Việt
-Tóc cô ấy rụng hết và cô ấy nói rằng việc giao tiếp thật khó chịu.
life = sự sống
-All her hair came out... and she said the social life was quite horrid...
-Tóc cô ấy rụng hết và cô ấy nói rằng việc giao tiếp thật khó chịu.