eword.vn

life trong ngữ cảnh

life = sự sống

Câu tiếng Anh

And on the streets, political refugees rubbed shoulders with the refugees from life.

Nghĩa tiếng Việt

Trên đường phố, những người tị nạn chính trị sánh vai cùng với những người tị nạn chiến tranh.

← life: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với life