eword.vn

life trong ngữ cảnh

life = sự sống

Câu tiếng Anh

Each of the hundreds of roustabouts has his place and his job-- a responsible job, for one mistake, one bit of carelessness, could cost a life.

Nghĩa tiếng Việt

Mỗi người trong số hàng trăm bùng binh đều có vị trí và công việc của mình... một công việc có trách nhiệm, vì một sai lầm, một chút bất cẩn, có thể phải trả giá bằng một mạng sống.

← life: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với life