eword.vn

life trong ngữ cảnh

life = sự sống

Câu tiếng Anh

He beat you in a match, and he stole the love of your life.

Nghĩa tiếng Việt

Hắn đã đánh anh trong cuộc đấu và hắn đã cướp tình yêu của anh.

← life: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với life