life trong ngữ cảnh
life = sự sống
Câu tiếng Anh
I'm giving up a piece of my life... to get domething that I need for my work.
Nghĩa tiếng Việt
Anh đang cho một phần cuộc đời anh... để lấy một thứ anh cần cho công việc.
life = sự sống
I'm giving up a piece of my life... to get domething that I need for my work.
Anh đang cho một phần cuộc đời anh... để lấy một thứ anh cần cho công việc.