life trong ngữ cảnh
life = sự sống
Câu tiếng Anh
I sent the Cross of Life to the Hittite Princess.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã gởi Thánh giá sự sống cho công chúa Hittitle.
life = sự sống
I sent the Cross of Life to the Hittite Princess.
Tôi đã gởi Thánh giá sự sống cho công chúa Hittitle.